TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rambling

UK/ˈɹæm.blɪŋ/ US/ˈɹæm.blɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rambling nghĩa là sự đi lang thang, sự đi ngao du, sự nói huyên thiên, sự nói dông dài.

Nghĩa của rambling

Danh từ

  1. Sự đi lang thang, sự đi ngao du.
  2. Nghĩa bóng Sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc.

Tính từ

  1. Lang thang, ngao du.
  2. Dông dài; không có mạch lạc, rời rạc.
    • a rambling conversationcâu chuyện rời rạc không có mạch lạc
    • a rambling speechbài nói thiếu mạch lạc
  3. Leo; bò (cây).
  4. Nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...).

Dạng từ của rambling

Số nhiềuramblings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rambling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rambling nghĩa là gì?

rambling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự đi lang thang, sự đi ngao du, sự nói huyên thiên, sự nói dông dài.

rambling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rambling: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.blɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.blɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.