TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desultory

UK/ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/ US/ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

desultory nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.

Nghĩa của desultory

Tính từ

  1. Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.
    • desultory readingsự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
    • a desultory conversationsự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở

Dạng từ của desultory

So sánh hơnmore desultory
So sánh nhấtmost desultory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desultory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của desultory

Câu hỏi thường gặp

desultory nghĩa là gì?

desultory (tính từ) nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.

desultory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desultory: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.