desultory
UK/ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/
US/ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
desultory nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.
Nghĩa của desultory
Tính từ
- Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.
- desultory readingsự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
- a desultory conversationsự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
Dạng từ của desultory
| So sánh hơn | more desultory |
| So sánh nhất | most desultory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desultory
Đồng nghĩa
aimlesschaoticdisconnectederratichaphazardrandomramblingscatteredunmethodicalunsystematicwanderingextraneousincidentalirrelevantspurious
Trái nghĩa
Họ từ của desultory
Câu hỏi thường gặp
desultory nghĩa là gì?
desultory (tính từ) nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.
desultory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desultory: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/.