rammaged
giọng máy của trình duyệt
rammaged nghĩa là say rượu.
Nghĩa của rammaged
Tính từ
- Từ lóng Say rượu.
Câu hỏi thường gặp
rammaged nghĩa là gì?
rammaged (tính từ) nghĩa là say rượu.
rammaged nghĩa là say rượu.
rammaged (tính từ) nghĩa là say rượu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.