TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rampart

UK/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/ US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/ giọng máy của trình duyệt

rampart nghĩa là thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, xây đắp thành luỹ.

Nghĩa của rampart

Danh từ

  1. Thành luỹ.
  2. Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.

Ngoại động từ

  1. Bảo vệ bằng thành luỹ.
  2. Xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào).

Dạng từ của rampart

Số nhiềuramparts
Ngôi thứ ba số ítramparts
Hiện tại phân từ (-ing)ramparting
Quá khứ phân từramparted
Quá khứramparted

Câu hỏi thường gặp

rampart nghĩa là gì?

rampart (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, xây đắp thành luỹ.

rampart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rampart: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.