rampart
UK/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/
US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
rampart nghĩa là thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, xây đắp thành luỹ.
Nghĩa của rampart
Danh từ
- Thành luỹ.
- Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.
Ngoại động từ
- Bảo vệ bằng thành luỹ.
- Xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào).
Dạng từ của rampart
| Số nhiều | ramparts |
| Ngôi thứ ba số ít | ramparts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ramparting |
| Quá khứ phân từ | ramparted |
| Quá khứ | ramparted |
Câu hỏi thường gặp
rampart nghĩa là gì?
rampart (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ, xây đắp thành luỹ.
rampart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rampart: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/.