TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rancorously

US/ˈræŋ.kə.rəs.li/ giọng máy của trình duyệt

rancorously nghĩa là hay hiềm thù, hay thù oán.

Nghĩa của rancorously

Phó từ

  1. Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.

Dạng từ của rancorously

So sánh hơnmore rancorously
So sánh nhấtmost rancorously

Câu hỏi thường gặp

rancorously nghĩa là gì?

rancorously (phó từ) nghĩa là hay hiềm thù, hay thù oán.

rancorously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rancorously: giọng Mỹ (US) /ˈræŋ.kə.rəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.