rancorous
UK/ˈɹæŋ.kəɹ.əs/
giọng máy của trình duyệt
rancorous nghĩa là hay hiềm thù, hay thù oán.
Nghĩa của rancorous
Tính từ
- Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.
Dạng từ của rancorous
| So sánh hơn | more rancorous |
| So sánh nhất | most rancorous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rancorous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rancorous nghĩa là gì?
rancorous (tính từ) nghĩa là hay hiềm thù, hay thù oán.
rancorous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rancorous: giọng Anh (UK) /ˈɹæŋ.kəɹ.əs/.