rand
UK/ɹænd/
US/ɹænd/
giọng máy của trình duyệt
rand nghĩa là đồng ran.
Nghĩa của rand
Danh từ
- Đồng ran, 100 xu (đơn vị tiền tệ ở Cộng hoà Nam Phi).
Dạng từ của rand
| Số nhiều | rands |
| Ngôi thứ ba số ít | rands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | randing |
| Quá khứ phân từ | randed |
| Quá khứ | randed |
Câu ví dụ với rand
- Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rand nghĩa là gì?
rand (danh từ) nghĩa là đồng ran.
rand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rand: giọng Anh (UK) /ɹænd/, giọng Mỹ (US) /ɹænd/.