TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rand

UK/ɹænd/ US/ɹænd/ giọng máy của trình duyệt

rand nghĩa là đồng ran.

Nghĩa của rand

Danh từ

  1. Đồng ran, 100 xu (đơn vị tiền tệ ở Cộng hoà Nam Phi).

Dạng từ của rand

Số nhiềurands
Ngôi thứ ba số ítrands
Hiện tại phân từ (-ing)randing
Quá khứ phân từranded
Quá khứranded

Câu ví dụ với rand

  • Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rand nghĩa là gì?

rand (danh từ) nghĩa là đồng ran.

rand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rand: giọng Anh (UK) /ɹænd/, giọng Mỹ (US) /ɹænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.