rancour
giọng máy của trình duyệt
rancour nghĩa là sự hiềm thù, sự thù oán.
Nghĩa của rancour
Danh từ
- Sự hiềm thù, sự thù oán; ác ý.
Câu hỏi thường gặp
rancour nghĩa là gì?
rancour (danh từ) nghĩa là sự hiềm thù, sự thù oán.
rancour nghĩa là sự hiềm thù, sự thù oán.
rancour (danh từ) nghĩa là sự hiềm thù, sự thù oán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.