ranine
UK/ˈɹeɪˌnaɪn/
US/ˈɹeɪˌnaɪn/
giọng máy của trình duyệt
ranine nghĩa là Thuộc ếch.
Nghĩa của ranine
Tính từ
- Độn vật học Thuộc ếch.
Dạng từ của ranine
| So sánh hơn | more ranine |
| So sánh nhất | most ranine |
| Số nhiều | ranines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ranine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ranine nghĩa là gì?
ranine (tính từ) nghĩa là Thuộc ếch.
ranine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ranine: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪˌnaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪˌnaɪn/.