TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ranine

UK/ˈɹeɪˌnaɪn/ US/ˈɹeɪˌnaɪn/ giọng máy của trình duyệt

ranine nghĩa là Thuộc ếch.

Nghĩa của ranine

Tính từ

  1. Độn vật học Thuộc ếch.

Dạng từ của ranine

So sánh hơnmore ranine
So sánh nhấtmost ranine
Số nhiềuranines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ranine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ranine nghĩa là gì?

ranine (tính từ) nghĩa là Thuộc ếch.

ranine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranine: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪˌnaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪˌnaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.