TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ranker

UK/ˈɹæ̞ŋkə/ US/ˈɹæ̝ŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

ranker nghĩa là chiến sĩ, lính thường.

Nghĩa của ranker

Danh từ

  1. Quân sự Chiến sĩ, lính thường.
  2. Sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ.

Dạng từ của ranker

Số nhiềurankers

Câu hỏi thường gặp

ranker nghĩa là gì?

ranker (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, lính thường.

ranker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranker: giọng Anh (UK) /ˈɹæ̞ŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæ̝ŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.