rankle
UK/ˈɹæŋ.kəl/
US/ˈɹæŋ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
rankle nghĩa là viêm, sưng tấy, giày vò, day dứt.
Nghĩa của rankle
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...).
- Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở.
- the insult rankled in his mindđiều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh
Dạng từ của rankle
| Ngôi thứ ba số ít | rankles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rankling |
| Quá khứ phân từ | rankled |
| Quá khứ | rankled |
| Số nhiều | rankles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rankle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rankle nghĩa là gì?
rankle (nội động từ) nghĩa là viêm, sưng tấy, giày vò, day dứt.
rankle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rankle: giọng Anh (UK) /ˈɹæŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæŋ.kəl/.