TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rankle

UK/ˈɹæŋ.kəl/ US/ˈɹæŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

rankle nghĩa là viêm, sưng tấy, giày vò, day dứt.

Nghĩa của rankle

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...).
  2. Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở.
    • the insult rankled in his mindđiều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh

Dạng từ của rankle

Ngôi thứ ba số ítrankles
Hiện tại phân từ (-ing)rankling
Quá khứ phân từrankled
Quá khứrankled
Số nhiềurankles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rankle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rankle nghĩa là gì?

rankle (nội động từ) nghĩa là viêm, sưng tấy, giày vò, day dứt.

rankle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rankle: giọng Anh (UK) /ˈɹæŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.