TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ransack

UK/ˈɹænsæk/ US/ˈɹænsæk/ giọng máy của trình duyệt

ransack nghĩa là lục soát, lục lọi, cướp phá.

Nghĩa của ransack

Ngoại động từ

  1. Lục soát, lục lọi.
    • to ransack a drawerlục soát ngăn kéo
    • to ransack one's brainsnặn óc, vắt óc suy nghĩ
  2. Cướp phá.

Dạng từ của ransack

Ngôi thứ ba số ítransacks
Hiện tại phân từ (-ing)ransacking
Quá khứ phân từransacked
Quá khứransacked
Số nhiềuransacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ransack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ransack nghĩa là gì?

ransack (ngoại động từ) nghĩa là lục soát, lục lọi, cướp phá.

ransack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ransack: giọng Anh (UK) /ˈɹænsæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹænsæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.