ransack
UK/ˈɹænsæk/
US/ˈɹænsæk/
giọng máy của trình duyệt
ransack nghĩa là lục soát, lục lọi, cướp phá.
Nghĩa của ransack
Ngoại động từ
- Lục soát, lục lọi.
- to ransack a drawerlục soát ngăn kéo
- to ransack one's brainsnặn óc, vắt óc suy nghĩ
- Cướp phá.
Dạng từ của ransack
| Ngôi thứ ba số ít | ransacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ransacking |
| Quá khứ phân từ | ransacked |
| Quá khứ | ransacked |
| Số nhiều | ransacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ransack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ransack nghĩa là gì?
ransack (ngoại động từ) nghĩa là lục soát, lục lọi, cướp phá.
ransack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ransack: giọng Anh (UK) /ˈɹænsæk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹænsæk/.