rappel
UK/ɹæˈpɛl/
US/ɹəˈpɛl/
giọng máy của trình duyệt
rappel nghĩa là lệnh tập hợp.
Nghĩa của rappel
Danh từ
- Lệnh tập hợp.
Dạng từ của rappel
| Số nhiều | rappels |
| Ngôi thứ ba số ít | rappels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rappelling |
| Quá khứ phân từ | rappelled |
| Quá khứ | rappelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rappel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rappel nghĩa là gì?
rappel (danh từ) nghĩa là lệnh tập hợp.
rappel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rappel: giọng Anh (UK) /ɹæˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpɛl/.