TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rappel

UK/ɹæˈpɛl/ US/ɹəˈpɛl/ giọng máy của trình duyệt

rappel nghĩa là lệnh tập hợp.

Nghĩa của rappel

Danh từ

  1. Lệnh tập hợp.

Dạng từ của rappel

Số nhiềurappels
Ngôi thứ ba số ítrappels
Hiện tại phân từ (-ing)rappelling
Quá khứ phân từrappelled
Quá khứrappelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rappel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rappel nghĩa là gì?

rappel (danh từ) nghĩa là lệnh tập hợp.

rappel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rappel: giọng Anh (UK) /ɹæˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.