TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapporteur

UK/ˌɹæ.pɔːˈtɜː/ US/ˌɹæ.pɔɹˈtɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

rapporteur nghĩa là Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.

Nghĩa của rapporteur

Danh từ

  1. Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.

Dạng từ của rapporteur

Số nhiềurapporteurs

Câu hỏi thường gặp

rapporteur nghĩa là gì?

rapporteur (danh từ) nghĩa là Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.

rapporteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapporteur: giọng Anh (UK) /ˌɹæ.pɔːˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæ.pɔɹˈtɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.