rapporteur
UK/ˌɹæ.pɔːˈtɜː/
US/ˌɹæ.pɔɹˈtɜɹ/
giọng máy của trình duyệt
rapporteur nghĩa là Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.
Nghĩa của rapporteur
Danh từ
- Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.
Dạng từ của rapporteur
| Số nhiều | rapporteurs |
Câu hỏi thường gặp
rapporteur nghĩa là gì?
rapporteur (danh từ) nghĩa là Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.
rapporteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapporteur: giọng Anh (UK) /ˌɹæ.pɔːˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæ.pɔɹˈtɜɹ/.