TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapprochement

UK/ɹəˈpɹɒʃmɒ̃/ US/ɹæpɹoʊʃˈmɑn/ giọng máy của trình duyệt

rapprochement nghĩa là hòa giải.

Nghĩa của rapprochement

Danh từ

  1. Việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước).

Dạng từ của rapprochement

Số nhiềurapprochements

Câu hỏi thường gặp

rapprochement nghĩa là gì?

rapprochement (danh từ) nghĩa là hòa giải.

rapprochement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapprochement: giọng Anh (UK) /ɹəˈpɹɒʃmɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ɹæpɹoʊʃˈmɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.