TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapscallion

UK/ɹæpˈskæljən/ US/ɹæpˈskæljən/ giọng máy của trình duyệt

rapscallion nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả.

Nghĩa của rapscallion

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.

Dạng từ của rapscallion

Số nhiềurapscallions
So sánh hơnmore rapscallion
So sánh nhấtmost rapscallion

Câu hỏi thường gặp

rapscallion nghĩa là gì?

rapscallion (danh từ) nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả.

rapscallion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapscallion: giọng Anh (UK) /ɹæpˈskæljən/, giọng Mỹ (US) /ɹæpˈskæljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.