rapscallion
UK/ɹæpˈskæljən/
US/ɹæpˈskæljən/
giọng máy của trình duyệt
rapscallion nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả.
Nghĩa của rapscallion
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.
Dạng từ của rapscallion
| Số nhiều | rapscallions |
| So sánh hơn | more rapscallion |
| So sánh nhất | most rapscallion |
Câu hỏi thường gặp
rapscallion nghĩa là gì?
rapscallion (danh từ) nghĩa là kẻ bất lương, kẻ đểu giả.
rapscallion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapscallion: giọng Anh (UK) /ɹæpˈskæljən/, giọng Mỹ (US) /ɹæpˈskæljən/.