TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapt

UK/ˈɹæpt/ US/ˈɹæpt/ giọng máy của trình duyệt

rapt nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

Nghĩa của rapt

Tính từ

  1. Sung sướng vô ngần, mê ly.
  2. Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.
    • to be rapt in a bookđang say mê đọc sách
    • rapt attentionsự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Dạng từ của rapt

So sánh hơnmore rapt
So sánh nhấtmost rapt
Ngôi thứ ba số ítrapts
Hiện tại phân từ (-ing)rapting
Quá khứ phân từrapted
Quá khứrapted
Số nhiềurapts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rapt

Câu hỏi thường gặp

rapt nghĩa là gì?

rapt (tính từ) nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

rapt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapt: giọng Anh (UK) /ˈɹæpt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.