TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raptly

US/ˈræpt.li/ giọng máy của trình duyệt

raptly nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

Nghĩa của raptly

Phó từ

  1. Sung sướng vô ngần, mê ly.
  2. Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

Dạng từ của raptly

So sánh hơnmore raptly
So sánh nhấtmost raptly

Câu hỏi thường gặp

raptly nghĩa là gì?

raptly (phó từ) nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

raptly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raptly: giọng Mỹ (US) /ˈræpt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.