rarefied
giọng máy của trình duyệt
rarefied nghĩa là mật độ rất thấp, đã bị loãng đi.
Nghĩa của rarefied
Tính từ
- Tính chất loãng của các chất khí (như không khí), mật độ rất thấp; đã bị loãng đi.
Dạng từ của rarefied
| So sánh hơn | more rarefied |
| So sánh nhất | most rarefied |
Câu hỏi thường gặp
rarefied nghĩa là gì?
rarefied (tính từ) nghĩa là mật độ rất thấp, đã bị loãng đi.