TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rarefied

giọng máy của trình duyệt

rarefied nghĩa là mật độ rất thấp, đã bị loãng đi.

Nghĩa của rarefied

Tính từ

  1. Tính chất loãng của các chất khí (như không khí), mật độ rất thấp; đã bị loãng đi.

Dạng từ của rarefied

So sánh hơnmore rarefied
So sánh nhấtmost rarefied

Câu hỏi thường gặp

rarefied nghĩa là gì?

rarefied (tính từ) nghĩa là mật độ rất thấp, đã bị loãng đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.