rarefy
UK/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/
US/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
rarefy nghĩa là làm loãng, làm trong trắng, cải thiện, loâng đi.
Nghĩa của rarefy
Ngoại động từ
- Làm loãng (không khí).
- Làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào).
- Làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...).
Nội động từ
- Loâng đi (không khí).
Dạng từ của rarefy
| Ngôi thứ ba số ít | rarefies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rarefying |
| Quá khứ phân từ | rarefied |
| Quá khứ | rarefied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rarefy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rarefy
Câu hỏi thường gặp
rarefy nghĩa là gì?
rarefy (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm loãng, làm trong trắng, cải thiện, loâng đi.
rarefy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rarefy: giọng Anh (UK) /ˈɹɛəɹəˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛəɹəˌfaɪ/.