TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rarefy

UK/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/ US/ˈɹɛəɹəˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

rarefy nghĩa là làm loãng, làm trong trắng, cải thiện, loâng đi.

Nghĩa của rarefy

Ngoại động từ

  1. Làm loãng (không khí).
  2. Làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào).
  3. Làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...).

Nội động từ

  1. Loâng đi (không khí).

Dạng từ của rarefy

Ngôi thứ ba số ítrarefies
Hiện tại phân từ (-ing)rarefying
Quá khứ phân từrarefied
Quá khứrarefied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rarefy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rarefy

Câu hỏi thường gặp

rarefy nghĩa là gì?

rarefy (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm loãng, làm trong trắng, cải thiện, loâng đi.

rarefy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rarefy: giọng Anh (UK) /ˈɹɛəɹəˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛəɹəˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.