rascalion
giọng máy của trình duyệt
rascalion nghĩa là côn đồ, lưu manh.
Nghĩa của rascalion
Danh từ
- Côn đồ, lưu manh.
Câu hỏi thường gặp
rascalion nghĩa là gì?
rascalion (danh từ) nghĩa là côn đồ, lưu manh.
rascalion nghĩa là côn đồ, lưu manh.
rascalion (danh từ) nghĩa là côn đồ, lưu manh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.