rashly
US/ˈræʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
rashly nghĩa là hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều.
Nghĩa của rashly
Phó từ
- Hấp tấp, vội vàng.
- Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
Dạng từ của rashly
| So sánh hơn | more rashly |
| So sánh nhất | most rashly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rashly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rashly nghĩa là gì?
rashly (phó từ) nghĩa là hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều.
rashly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rashly: giọng Mỹ (US) /ˈræʃ.li/.