TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rashly

US/ˈræʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

rashly nghĩa là hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều.

Nghĩa của rashly

Phó từ

  1. Hấp tấp, vội vàng.
  2. Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

Dạng từ của rashly

So sánh hơnmore rashly
So sánh nhấtmost rashly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rashly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rashly nghĩa là gì?

rashly (phó từ) nghĩa là hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều.

rashly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rashly: giọng Mỹ (US) /ˈræʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.