rasher
UK/ˈɹæʃə(ɹ)/
US/ˈɹæʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
rasher nghĩa là miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng.
Nghĩa của rasher
Danh từ
- Miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng.
Dạng từ của rasher
| Số nhiều | rashers |
| Ngôi thứ ba số ít | rashers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rashering |
| Quá khứ phân từ | rashered |
| Quá khứ | rashered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rasher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rasher nghĩa là gì?
rasher (danh từ) nghĩa là miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng.
rasher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rasher: giọng Anh (UK) /ˈɹæʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæʃə(ɹ)/.