TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rash

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹæʃ/ US/ɹæʃ/ giọng máy của trình duyệt

rash nghĩa là chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng, ẩu.

Nghĩa của rash

Danh từ

  1. Y học Chứng phát ban.

Tính từ

  1. Hấp tấp, vội vàng.
    • That’s understandable. Just don’t do anything rashHiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé
  2. Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
    • a rash promiselời hứa liều

Dạng từ của rash

So sánh hơnrasher
So sánh nhấtrashest
Số nhiềurashes
Ngôi thứ ba số ítrashes
Hiện tại phân từ (-ing)rashing
Quá khứ phân từrashed
Quá khứrashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rash

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rash

Câu hỏi thường gặp

rash nghĩa là gì?

rash (danh từ, tính từ) nghĩa là chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng, ẩu.

rash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rash: giọng Anh (UK) /ɹæʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.