TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rasorial

UK/ɹəˈsɔːɹɪəl/ US/ɹəˈsɔːɹɪəl/ giọng máy của trình duyệt

rasorial nghĩa là hích bới đất.

Nghĩa của rasorial

Tính từ

  1. Động vật học Hích bới đất (gà).

Dạng từ của rasorial

So sánh hơnmore rasorial
So sánh nhấtmost rasorial

Họ từ của rasorial

Câu hỏi thường gặp

rasorial nghĩa là gì?

rasorial (tính từ) nghĩa là hích bới đất.

rasorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rasorial: giọng Anh (UK) /ɹəˈsɔːɹɪəl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsɔːɹɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.