TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rasp

UK/ɹɑːsp/ US/ɹæsp/ giọng máy của trình duyệt

rasp nghĩa là cái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè, tiếng kêu ken két, giũa.

Nghĩa của rasp

Danh từ

  1. Cái giũa gỗ.
  2. Tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke.

Ngoại động từ

  1. Giũa (gỗ...); cạo, nạo.
  2. Làm sướt (da); làm khé (cổ).
    • wine that rasps the throatloại rượu nho làm khé cổ
  3. Nghĩa bóng Làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức.
    • to rasp someone's feelingslàm phật lòng ai
    • to rasp someone's neverslàm ai bực tức

Nội động từ

  1. Giũa, cạo, nạo.
  2. Kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke.
    • to rasp on a violinkéo đàn viôlông cò c

Dạng từ của rasp

Số nhiềurasps
Ngôi thứ ba số ítrasps
Hiện tại phân từ (-ing)rasping
Quá khứ phân từrasped
Quá khứrasped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rasp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rasp nghĩa là gì?

rasp (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè, tiếng kêu ken két, giũa.

rasp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rasp: giọng Anh (UK) /ɹɑːsp/, giọng Mỹ (US) /ɹæsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.