TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rastafarian

UK/ˌɹɑː.stəˈfɑːɹiən/ US/ˌɹɑː.stəˈfɑːɹiən/ giọng máy của trình duyệt

rastafarian nghĩa là giáo phái gốc jamaica.

Nghĩa của rastafarian

Danh từ

  1. Rastafarian Tín đồ của một giáo phái gốc Jamaica (coi người da đen là một (dân tộc) đã được Chúa chọn để cứu vớt).

Tính từ

  1. Thuộc Giáo phái gốc Jamaica.

Dạng từ của rastafarian

Số nhiềuRastafarians

Câu hỏi thường gặp

rastafarian nghĩa là gì?

rastafarian (danh từ, tính từ) nghĩa là giáo phái gốc jamaica.

rastafarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rastafarian: giọng Anh (UK) /ˌɹɑː.stəˈfɑːɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɑː.stəˈfɑːɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.