raster
US/ˈɹæstɚ/
giọng máy của trình duyệt
raster nghĩa là Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.
Nghĩa của raster
Danh từ
- Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.
Dạng từ của raster
| Số nhiều | rasters |
| Ngôi thứ ba số ít | rasters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rastering |
| Quá khứ phân từ | rastered |
| Quá khứ | rastered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raster
Đồng nghĩa
Họ từ của raster
Cụm từ, thành ngữ với raster
- raster graphics — Đồ họa mảng, một loại đồ họa có số điểm ảnh cố định, do đó chất lượng thay đổi khi phóng đại.
Câu hỏi thường gặp
raster nghĩa là gì?
raster (danh từ) nghĩa là Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.
raster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raster: giọng Mỹ (US) /ˈɹæstɚ/.