TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raspy

UK/ˈɹɑː.spɪ/ US/ˈɹæs.pi/ giọng máy của trình duyệt

raspy nghĩa là dễ bực tức, dễ cáu.

Nghĩa của raspy

Tính từ

  1. Như Rasping.
  2. Dễ bực tức, dễ cáu.

Dạng từ của raspy

So sánh hơnraspier
So sánh nhấtraspiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raspy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

raspy nghĩa là gì?

raspy (tính từ) nghĩa là dễ bực tức, dễ cáu.

raspy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raspy: giọng Anh (UK) /ˈɹɑː.spɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæs.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.