raspy
UK/ˈɹɑː.spɪ/
US/ˈɹæs.pi/
giọng máy của trình duyệt
raspy nghĩa là dễ bực tức, dễ cáu.
Nghĩa của raspy
Tính từ
- Như Rasping.
- Dễ bực tức, dễ cáu.
Dạng từ của raspy
| So sánh hơn | raspier |
| So sánh nhất | raspiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raspy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
raspy nghĩa là gì?
raspy (tính từ) nghĩa là dễ bực tức, dễ cáu.
raspy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raspy: giọng Anh (UK) /ˈɹɑː.spɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæs.pi/.