TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raster graphics

giọng máy của trình duyệt

raster graphics nghĩa là đồ họa mảng, đồ họa raster, bitmap.

Nghĩa của raster graphics

Danh từ

  1. computing Đồ họa mảng, một loại đồ họa có số điểm ảnh cố định, do đó chất lượng thay đổi khi phóng đại.

Câu hỏi thường gặp

raster graphics nghĩa là gì?

raster graphics (danh từ) nghĩa là đồ họa mảng, đồ họa raster, bitmap.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.