raster graphics
giọng máy của trình duyệt
raster graphics nghĩa là đồ họa mảng, đồ họa raster, bitmap.
Nghĩa của raster graphics
Danh từ
- computing Đồ họa mảng, một loại đồ họa có số điểm ảnh cố định, do đó chất lượng thay đổi khi phóng đại.
Câu hỏi thường gặp
raster graphics nghĩa là gì?
raster graphics (danh từ) nghĩa là đồ họa mảng, đồ họa raster, bitmap.