rat’s tail
giọng máy của trình duyệt
rat’s tail nghĩa là đuôi chuột, vật giống đuôi chuột.
Nghĩa của rat’s tail
Danh từ
- Đuôi chuột.
- Vật giống đuôi chuột.
- Kỹ thuật Giũa tròn nhỏ.
Cụm từ, thành ngữ với rat’s tail
- to not give a rat’s tail (about, that) — Chẳng cần quan tâm (đến), không cần biết (về, rằng).
Câu hỏi thường gặp
rat’s tail nghĩa là gì?
rat’s tail (danh từ) nghĩa là đuôi chuột, vật giống đuôi chuột.