TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rat-trap

US/ˈræt.ˈtræp/ giọng máy của trình duyệt

rat-trap nghĩa là cái bẫy chuột, bàn đạp có răng.

Nghĩa của rat-trap

Danh từ

  1. Cái bẫy chuột.
  2. Bàn đạp (xe đạp) có răng.
  3. Từ lóng Cái mồm, cái mõm.

Dạng từ của rat-trap

So sánh hơnmore rat-trap
So sánh nhấtmost rat-trap

Câu hỏi thường gặp

rat-trap nghĩa là gì?

rat-trap (danh từ) nghĩa là cái bẫy chuột, bàn đạp có răng.

rat-trap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rat-trap: giọng Mỹ (US) /ˈræt.ˈtræp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.