TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratable

giọng máy của trình duyệt

ratable nghĩa là Có thể đánh giá được.

Nghĩa của ratable

Tính từ

  1. Có thể đánh giá được.
  2. Có thể bị đánh thuế địa phương.
    • ratable propertytài sản có thể bị đánh thuế địa phương
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Tính theo tỉ lệ.
    • a ratable sharephần đóng góp tính theo tỉ lệ; chia phần lãi tính theo tỉ lệ

Câu hỏi thường gặp

ratable nghĩa là gì?

ratable (tính từ) nghĩa là Có thể đánh giá được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.