TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratan

giọng máy của trình duyệt

ratan nghĩa là cây mây, cây song, roi mây, gậy bằng song.

Nghĩa của ratan

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mây, cây song.
  2. Roi mây; gậy bằng song.

Câu hỏi thường gặp

ratan nghĩa là gì?

ratan (danh từ) nghĩa là cây mây, cây song, roi mây, gậy bằng song.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.