TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rates

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪts/ US/ɹeɪts/ giọng máy của trình duyệt

rates nghĩa là thuế địa ốc.

Nghĩa của rates

Danh từ

  1. Kinh tế học Thuế địa ốc.

Họ từ của rates

Câu ví dụ với rates

  • The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rates nghĩa là gì?

rates (danh từ) nghĩa là thuế địa ốc.

rates phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rates: giọng Anh (UK) /ɹeɪts/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.