rates
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪts/
US/ɹeɪts/
giọng máy của trình duyệt
rates nghĩa là thuế địa ốc.
Nghĩa của rates
Danh từ
- Kinh tế học Thuế địa ốc.
Họ từ của rates
Câu ví dụ với rates
- The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rates nghĩa là gì?
rates (danh từ) nghĩa là thuế địa ốc.
rates phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rates: giọng Anh (UK) /ɹeɪts/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪts/.