TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rath

UK/ɹɑːθ/ US/ɹæθ/ giọng máy của trình duyệt

rath nghĩa là nở sớm, chín sớm, thành lũy, dinh thự.

Nghĩa của rath

Tính từ

  1. Thơ ca Nở sớm; chín sớm.

Danh từ

  1. Cổ ireland Thành lũy; dinh thự.
  2. Núi nhỏ; gò.

Dạng từ của rath

Số nhiềuraths

Câu hỏi thường gặp

rath nghĩa là gì?

rath (tính từ, danh từ) nghĩa là nở sớm, chín sớm, thành lũy, dinh thự.

rath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rath: giọng Anh (UK) /ɹɑːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.