rath
UK/ɹɑːθ/
US/ɹæθ/
giọng máy của trình duyệt
rath nghĩa là nở sớm, chín sớm, thành lũy, dinh thự.
Nghĩa của rath
Tính từ
- Thơ ca Nở sớm; chín sớm.
Danh từ
- Cổ ireland Thành lũy; dinh thự.
- Núi nhỏ; gò.
Dạng từ của rath
| Số nhiều | raths |
Câu hỏi thường gặp
rath nghĩa là gì?
rath (tính từ, danh từ) nghĩa là nở sớm, chín sớm, thành lũy, dinh thự.
rath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rath: giọng Anh (UK) /ɹɑːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹæθ/.