rathe
UK/ɹeɪð/
US/ɹeɪð/
giọng máy của trình duyệt
rathe nghĩa là nở sớm, chín sớm, rau quả đầu mùa.
Nghĩa của rathe
Tính từ
- Thơ ca Nở sớm, chín sớm, có sớm (hoa, quả) ((cũng) rathe ripe).
Danh từ
- Rau quả đầu mùa.
Dạng từ của rathe
| So sánh hơn | rather |
| So sánh nhất | rathest |
Họ từ của rathe
Câu ví dụ với rathe
- I'd rather be a bird than a fish. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
- I would rather starve than steal. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
- I'd rather die than give up. Tôi thà chết chứ không bỏ cuộc.
- Would you rather be doing something else now? Bạn có đang muốn làm gì đó khác không?
- It's a rather interesting project. Đó là một dự án thú vị.
- That is rather unexpected. Điều đó khá là bất ngờ
- I'd rather not. Tôi thà không.
- To tell the truth, I'd rather stay home than go out. Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rathe nghĩa là gì?
rathe (tính từ, danh từ) nghĩa là nở sớm, chín sớm, rau quả đầu mùa.
rathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rathe: giọng Anh (UK) /ɹeɪð/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪð/.