TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratfink

UK/ˈɹætfɪŋk/ US/ˈɹætfɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

ratfink nghĩa là chỉ điển viên, mật báo viên.

Nghĩa của ratfink

Danh từ

  1. Chỉ điển viên; mật báo viên.

Dạng từ của ratfink

Số nhiềuratfinks
Ngôi thứ ba số ítratfinks
Hiện tại phân từ (-ing)ratfinking
Quá khứ phân từratfinked
Quá khứratfinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratfink

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ratfink nghĩa là gì?

ratfink (danh từ) nghĩa là chỉ điển viên, mật báo viên.

ratfink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratfink: giọng Anh (UK) /ˈɹætfɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætfɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.