TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rating

UK/ˈɹeɪtɪŋ/ US/ˈɹeɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rating nghĩa là sự đánh giá, mức thuế.

Nghĩa của rating

Danh từ

  1. Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).
  2. Mức thuế (địa phương).
  3. Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...).
  4. Hàng hải Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).
  5. Số nhiều (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).
  7. Kỹ thuật Công suất, hiệu suất.
  8. Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ.

Dạng từ của rating

Số nhiềuratings

Câu hỏi thường gặp

rating nghĩa là gì?

rating (danh từ) nghĩa là sự đánh giá, mức thuế.

rating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rating: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.