TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratify

UK/ˈɹætɪfaɪ/ US/ˈɹætɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

ratify nghĩa là thông qua, phê chuẩn.

Nghĩa của ratify

Ngoại động từ

  1. Thông qua, phê chuẩn.
    • to ratify a contractthông qua một hợp đồng

Dạng từ của ratify

Ngôi thứ ba số ítratifies
Hiện tại phân từ (-ing)ratifying
Quá khứ phân từratified
Quá khứratified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratify

Đồng nghĩa

Họ từ của ratify

Câu hỏi thường gặp

ratify nghĩa là gì?

ratify (ngoại động từ) nghĩa là thông qua, phê chuẩn.

ratify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratify: giọng Anh (UK) /ˈɹætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.