ratify
UK/ˈɹætɪfaɪ/
US/ˈɹætɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
ratify nghĩa là thông qua, phê chuẩn.
Nghĩa của ratify
Ngoại động từ
- Thông qua, phê chuẩn.
- to ratify a contractthông qua một hợp đồng
Dạng từ của ratify
| Ngôi thứ ba số ít | ratifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ratifying |
| Quá khứ phân từ | ratified |
| Quá khứ | ratified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ratify
Đồng nghĩa
Họ từ của ratify
Câu hỏi thường gặp
ratify nghĩa là gì?
ratify (ngoại động từ) nghĩa là thông qua, phê chuẩn.
ratify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratify: giọng Anh (UK) /ˈɹætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹætɪfaɪ/.