TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratio

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪ.ʃi.əʊ/ US/ˈɹeɪ.ʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

ratio nghĩa là tỷ số, tỷ lệ, tỉ lệ.

Nghĩa của ratio

Danh từ

  1. Tỷ số, tỷ lệ.
    • ratio of similitude(toán học) tỷ số đồng dạng
    • in the ratio of 5 to 10theo tỷ lệ 5 trên 10
    • to be in direct ratio totheo tỷ lệ thuận với
    • to be in inverse ratio totheo tỷ lệ nghịch với
  2. Kỹ thuật Số truyền.

Dạng từ của ratio

Số nhiềuratios
Ngôi thứ ba số ítratios
Hiện tại phân từ (-ing)ratioing
Quá khứ phân từratioed
Quá khứratioed

Họ từ của ratio

Câu hỏi thường gặp

ratio nghĩa là gì?

ratio (danh từ) nghĩa là tỷ số, tỷ lệ, tỉ lệ.

ratio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratio: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.ʃi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.ʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.