ratio
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪ.ʃi.əʊ/
US/ˈɹeɪ.ʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
ratio nghĩa là tỷ số, tỷ lệ, tỉ lệ.
Nghĩa của ratio
Danh từ
- Tỷ số, tỷ lệ.
- ratio of similitude(toán học) tỷ số đồng dạng
- in the ratio of 5 to 10theo tỷ lệ 5 trên 10
- to be in direct ratio totheo tỷ lệ thuận với
- to be in inverse ratio totheo tỷ lệ nghịch với
- Kỹ thuật Số truyền.
Dạng từ của ratio
| Số nhiều | ratios |
| Ngôi thứ ba số ít | ratios |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ratioing |
| Quá khứ phân từ | ratioed |
| Quá khứ | ratioed |
Họ từ của ratio
Câu hỏi thường gặp
ratio nghĩa là gì?
ratio (danh từ) nghĩa là tỷ số, tỷ lệ, tỉ lệ.
ratio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratio: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.ʃi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.ʃoʊ/.