TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rationale

UK/ˌɹæʃ.əˈnɑːl/ US/ˌɹæʃ.əˈnæl/ giọng máy của trình duyệt

rationale nghĩa là lý do căn bản, nhân tố căn bản.

Nghĩa của rationale

Danh từ

  1. Lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...).

Dạng từ của rationale

Số nhiềurationales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rationale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rationale nghĩa là gì?

rationale (danh từ) nghĩa là lý do căn bản, nhân tố căn bản.

rationale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rationale: giọng Anh (UK) /ˌɹæʃ.əˈnɑːl/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæʃ.əˈnæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.