TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rationalization

UK/ˌræʃ(ə)n(ə)laɪˈzeɪʃn̩/ US/ˌræʃənəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

rationalization nghĩa là sự hợp lý hoá.

Nghĩa của rationalization

Danh từ

  1. Sự hợp lý hoá.
  2. Sự giải thích duy lý.
  3. Toán học Sự hữu tỷ hoá.

Dạng từ của rationalization

Số nhiềurationalizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rationalization

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rationalization nghĩa là gì?

rationalization (danh từ) nghĩa là sự hợp lý hoá.

rationalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rationalization: giọng Anh (UK) /ˌræʃ(ə)n(ə)laɪˈzeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌræʃənəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.