rationalization
UK/ˌræʃ(ə)n(ə)laɪˈzeɪʃn̩/
US/ˌræʃənəlaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
rationalization nghĩa là sự hợp lý hoá.
Nghĩa của rationalization
Danh từ
- Sự hợp lý hoá.
- Sự giải thích duy lý.
- Toán học Sự hữu tỷ hoá.
Dạng từ của rationalization
| Số nhiều | rationalizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rationalization
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rationalization nghĩa là gì?
rationalization (danh từ) nghĩa là sự hợp lý hoá.
rationalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rationalization: giọng Anh (UK) /ˌræʃ(ə)n(ə)laɪˈzeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌræʃənəlaɪˈzeɪʃən/.