consolidation
UK/kənˌsɒlɪˈdeɪʃ(ə)n/
US/kənˌsɑləˈdeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
consolidation nghĩa là sự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất.
Nghĩa của consolidation
Danh từ
- Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.
- Sự hợp nhất, sự thống nhất.
Dạng từ của consolidation
| Số nhiều | consolidations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consolidation
Đồng nghĩa
Họ từ của consolidation
Câu hỏi thường gặp
consolidation nghĩa là gì?
consolidation (danh từ) nghĩa là sự làm vững chắc, sự làm củng cố, sự hợp nhất, sự thống nhất.
consolidation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consolidation: giọng Anh (UK) /kənˌsɒlɪˈdeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /kənˌsɑləˈdeɪʃən/.