ratlin
giọng máy của trình duyệt
ratlin nghĩa là thang dây.
Nghĩa của ratlin
Danh từ
- Hàng hải Thang dây.
Câu hỏi thường gặp
ratlin nghĩa là gì?
ratlin (danh từ) nghĩa là thang dây.
ratlin nghĩa là thang dây.
ratlin (danh từ) nghĩa là thang dây.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.