ratoon
UK/ɹəˈtuːn/
US/ɹəˈtuːn/
giọng máy của trình duyệt
ratoon nghĩa là mọc chồi.
Nghĩa của ratoon
Nội động từ
- Mọc chồi (mía sau khi đốn).
Dạng từ của ratoon
| Số nhiều | ratoons |
| Ngôi thứ ba số ít | ratoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ratooning |
| Quá khứ phân từ | ratooned |
| Quá khứ | ratooned |
Câu hỏi thường gặp
ratoon nghĩa là gì?
ratoon (nội động từ) nghĩa là mọc chồi.
ratoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratoon: giọng Anh (UK) /ɹəˈtuːn/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtuːn/.