TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratoon

UK/ɹəˈtuːn/ US/ɹəˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

ratoon nghĩa là mọc chồi.

Nghĩa của ratoon

Nội động từ

  1. Mọc chồi (mía sau khi đốn).

Dạng từ của ratoon

Số nhiềuratoons
Ngôi thứ ba số ítratoons
Hiện tại phân từ (-ing)ratooning
Quá khứ phân từratooned
Quá khứratooned

Câu hỏi thường gặp

ratoon nghĩa là gì?

ratoon (nội động từ) nghĩa là mọc chồi.

ratoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratoon: giọng Anh (UK) /ɹəˈtuːn/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.