TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rattan

UK/ɹəˈtan/ US/ɹəˈtæn/ giọng máy của trình duyệt

rattan nghĩa là cây mây, cây song, roi mây, gậy bằng song.

Nghĩa của rattan

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mây, cây song.
  2. Roi mây; gậy bằng song.

Dạng từ của rattan

Số nhiềurattans
Ngôi thứ ba số ítrattans
Hiện tại phân từ (-ing)rattaning
Quá khứ phân từrattaned
Quá khứrattaned

Câu hỏi thường gặp

rattan nghĩa là gì?

rattan (danh từ) nghĩa là cây mây, cây song, roi mây, gậy bằng song.

rattan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattan: giọng Anh (UK) /ɹəˈtan/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈtæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.