TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratter

US/ˈræ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

ratter nghĩa là chó bắt chuột, người tráo tr.

Nghĩa của ratter

Danh từ

  1. Chó bắt chuột.
  2. Nghĩa bóng Người tráo tr.

Dạng từ của ratter

Số nhiềuratters

Câu hỏi thường gặp

ratter nghĩa là gì?

ratter (danh từ) nghĩa là chó bắt chuột, người tráo tr.

ratter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ratter: giọng Mỹ (US) /ˈræ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.