TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ratten

giọng máy của trình duyệt

ratten nghĩa là Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).

Nghĩa của ratten

Ngoại động từ

  1. Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).

Dạng từ của ratten

Ngôi thứ ba số ítrattens
Hiện tại phân từ (-ing)rattening
Quá khứ phân từrattened
Quá khứrattened

Câu hỏi thường gặp

ratten nghĩa là gì?

ratten (ngoại động từ) nghĩa là Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.