ratten
giọng máy của trình duyệt
ratten nghĩa là Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).
Nghĩa của ratten
Ngoại động từ
- Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).
Dạng từ của ratten
| Ngôi thứ ba số ít | rattens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rattening |
| Quá khứ phân từ | rattened |
| Quá khứ | rattened |
Câu hỏi thường gặp
ratten nghĩa là gì?
ratten (ngoại động từ) nghĩa là Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công).