ratting
US/ˈræt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
ratting nghĩa là sự phản bội.
Nghĩa của ratting
Danh từ
- Sự phản bội (nghiệp đoàn).
- Sự không vào nghiệp đoàn.
Dạng từ của ratting
| Số nhiều | rattings |
Họ từ của ratting
Câu hỏi thường gặp
ratting nghĩa là gì?
ratting (danh từ) nghĩa là sự phản bội.
ratting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratting: giọng Mỹ (US) /ˈræt.tiɳ/.